làm nên

  1. đg. 1. Trở thành người danh vọng. 2. Trở thành: Làm nên giàu có.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

làm nên
Anh ấy đã làm nên sự nghiệp từ hai bàn tay trắng.