làm nên

Học thuật
Thân thiện
làm nên

Anh ấy đã làm nên sự nghiệp từ hai bàn tay trắng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Trở thành người địa vị, thành công, được xã hội công nhận: Chỉ quá trình từ một vị trí bình thường vươn lên, tạo dựng được sự nghiệp, danh tiếng.
    • Trở thành, tạo nên: Chỉ kết quả của một quá trình dẫn đến sự hình thành, biến đổi thành một trạng thái, tính chất, hoặc sự vật mới.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa 1):
    • Anh ấy đã tự lực làm nên sự nghiệp từ hai bàn tay trắng.
    • Cha mẹ nào cũng mong con cái làm nên.
  • Động từ (nghĩa 2):
    • Chính sự kiên trì chăm chỉ đã làm nên thành công của ấy.
    • Những viên gạch nhỏ này sẽ làm nên một ngôi nhà vững chãi.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Làm nên lịch sử": Thực hiện được điều vĩ đại, ý nghĩa trọng đại, được ghi vào lịch sử.
    • Chiến thắng đó đã làm nên lịch sử của dân tộc.
  • "Làm nên tên tuổi": Xây dựng, khẳng định được danh tiếng của bản thân trong một lĩnh vực.
    • Ông đã làm nên tên tuổi trong làng điện ảnh bằng những bộ phim độc đáo.
Biến thể từ gần giống
  • Làm ra (động từ): Tạo ra, sản xuất ra một vật cụ thể. ( dụ: ).
  • Gây dựng (động từ): Xây dựng, tạo lập nên (thường dùng cho sự nghiệp, ngơi). ( dụ: ).
  • Tạo nên (động từ): Gần nghĩa với "làm nên", nhấn mạnh vai trò tạo ra, hình thành nên. ( dụ: ).
Từ đồng nghĩa
  • Trở thành: Biến đổi từ trạng thái này sang trạng thái khác.
  • Xây dựng nên: Dùng công sức, trí tuệ để tạo lập nên.
  • Nên người: Trưởng thành, nhân cách địa vị (thường dùng trong cụm "dạy cho nên người").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ (phrasal verb) cụ thể nào khác ngoài các cụm cố định đã nêuphần trên)

Thành ngữ liên quan
  • công mài sắt, ngày nên kim: Chỉ cần kiên trì, nhẫn nại thì nhất định sẽ thành công. (Thành ngữ này chứa từ "nên" cùng gốc với "làm nên").
  • Ăn nên làm ra: Cuộc sống trở nên khấm khá, thành đạt, làm ăn phát đạt.
làm nên

Anh ấy đã làm nên sự nghiệp từ hai bàn tay trắng.

  1. đg. 1. Trở thành người danh vọng. 2. Trở thành: Làm nên giàu có.